Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茔, chiết tự chữ DOANH, OANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茔:
茔 oanh, doanh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 茔
茔
Chiết tự chữ 茔
Biến thể phồn thể: 塋;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
茔 oanh, doanh
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
茔 oanh, doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 茔
Giản thể của chữ 塋.doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
Nghĩa của 茔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塋)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: DOANH
mồ mả。坟地。
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: DOANH
mồ mả。坟地。
Chữ gần giống với 茔:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茔
塋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茔
| doanh | 茔: | doanh địa (phần mộ) |

Tìm hình ảnh cho: 茔 Tìm thêm nội dung cho: 茔
