Chữ 茔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茔, chiết tự chữ DOANH, OANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茔:

茔 oanh, doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茔

茔

Chiết tự chữ 茔

Chiết tự chữ doanh, oanh bao gồm chữ 草 冖 土 hoặc 艸 冖 土 hoặc 艹 冖 土 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茔 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 土
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 冖 mịch
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 2. 茔 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 土
  • 艸 tháu, thảo
  • 冖 mịch
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 3. 茔 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 土
  • 艹 thảo
  • 冖 mịch
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • oanh, doanh [oanh, doanh]

    U+8314, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 塋;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    茔 oanh, doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 茔

    Giản thể của chữ 塋.
    doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)

    Nghĩa của 茔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塋)
    [yíng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: DOANH
    mồ mả。坟地。

    Chữ gần giống với 茔:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Dị thể chữ 茔

    塋,

    Chữ gần giống 茔

    塻, 埴, 埾, 埽, 埼, 埻, 基, 培, 埸, 寺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茔

    doanh茔:doanh địa (phần mộ)
    茔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茔 Tìm thêm nội dung cho: 茔