Chữ 缛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缛, chiết tự chữ NHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缛:

缛 nhục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缛

缛

Chiết tự chữ 缛

Chiết tự chữ nhục bao gồm chữ 丝 辱 hoặc 纟 辱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缛 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 辱
  • 丝 ti
  • 辱 nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • 2. 缛 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 辱
  • 纟 miên, mịch
  • 辱 nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • nhục [nhục]

    U+7F1B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縟;
    Pinyin: ru4;
    Việt bính: juk6;

    缛 nhục

    Nghĩa Trung Việt của từ 缛

    Giản thể của chữ 縟.
    nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (gdhn)

    Nghĩa của 缛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縟)
    [rù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHỤC
    rườm rà; nặng nề。繁琐;繁重。
    繁文缛节。
    lễ tiết rườm rà.

    Chữ gần giống với 缛:

    缙, 缚, 缛, 缜, 缝, 缞, 缟, 缠, 缡, 缢, 缣, 缤,

    Dị thể chữ 缛

    縟,

    Chữ gần giống 缛

    绫, 缑, 缊, 缋, 缌, 缍, 缎, 缏, 缐, 缒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缛 Tự hình chữ 缛 Tự hình chữ 缛 Tự hình chữ 缛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缛

    nhục缛:nhục (rườm rà phức tạp)
    缛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缛 Tìm thêm nội dung cho: 缛