Chữ 熘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熘, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熘

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 火 留 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熘 cấu thành từ 2 chữ: 火, 留
  • hoả, hỏa
  • lưu
  • []

    U+7198, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu1;
    Việt bính: lau4 lau6 liu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 熘


    lưu, như "lưu (rán chiên)" (gdhn)

    Nghĩa của 熘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (溜)
    [liū]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 14
    Hán Việt: LƯU
    xào lăn。烹饪方法, 炸或焯后,作料中加淀粉汁。
    熘肝尖。
    gan xào lăn.
    醋熘白菜。
    cải trắng xào chua ngọt.

    Chữ gần giống với 熘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

    Chữ gần giống 熘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熘 Tự hình chữ 熘 Tự hình chữ 熘 Tự hình chữ 熘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熘

    lưu:lưu (rán chiên)
    熘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熘 Tìm thêm nội dung cho: 熘