Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熘, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熘:
熘
Pinyin: liu1;
Việt bính: lau4 lau6 liu1;
熘
Nghĩa Trung Việt của từ 熘
lưu, như "lưu (rán chiên)" (gdhn)
Nghĩa của 熘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (溜)
[liū]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: LƯU
xào lăn。烹饪方法, 炸或焯后,作料中加淀粉汁。
熘肝尖。
gan xào lăn.
醋熘白菜。
cải trắng xào chua ngọt.
[liū]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: LƯU
xào lăn。烹饪方法, 炸或焯后,作料中加淀粉汁。
熘肝尖。
gan xào lăn.
醋熘白菜。
cải trắng xào chua ngọt.
Chữ gần giống với 熘:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熘
| lưu | 熘: | lưu (rán chiên) |

Tìm hình ảnh cho: 熘 Tìm thêm nội dung cho: 熘
