Cao su chống va đập cửa
Chữ 鱖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱖, chiết tự chữ QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱖:
鱖
Biến thể giản thể: 鳜;
Pinyin: gui4, jue2;
Việt bính: gwai3 kyut3;
鱖 quyết
§ Tức quế hoa ngư 桂花魚 hay quý hoa ngư 鯚花魚, thân giẹp, lưng gồ lên, màu vàng nhạt, bụng xám tro, cả thân có vằn lốm đốm, miệng to, vảy nhỏ, sống ở hồ ao nước ngọt, thịt ăn ngon.
quyết, như "quyết (loại cá hồi to mồm)" (gdhn)
Pinyin: gui4, jue2;
Việt bính: gwai3 kyut3;
鱖 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鱖
(Danh) Cá quyết.§ Tức quế hoa ngư 桂花魚 hay quý hoa ngư 鯚花魚, thân giẹp, lưng gồ lên, màu vàng nhạt, bụng xám tro, cả thân có vằn lốm đốm, miệng to, vảy nhỏ, sống ở hồ ao nước ngọt, thịt ăn ngon.
quyết, như "quyết (loại cá hồi to mồm)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱖
鳜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱖
| quyết | 鱖: | quyết (loại cá hồi to mồm) |

Tìm hình ảnh cho: 鱖 Tìm thêm nội dung cho: 鱖
