Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 硤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硤

硤 cấu thành từ 2 chữ: 石, 夾
  • thạch, đán, đạn
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • []

    U+7864, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xia2;
    Việt bính: gip3 haap6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 硤


    Chữ gần giống với 硤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Dị thể chữ 硤

    , ,

    Chữ gần giống 硤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硤 Tự hình chữ 硤 Tự hình chữ 硤 Tự hình chữ 硤

    硤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硤 Tìm thêm nội dung cho: 硤