Chữ 硤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硤:

硤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 硤

硤

Chiết tự chữ 硤

硤 cấu thành từ 2 chữ: 石, 夾
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • []

    U+7864, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 硖;
    Pinyin: xia2;
    Việt bính: gip3 haap6;

    硤

    Nghĩa Trung Việt của từ 硤


    Chữ gần giống với 硤:

    䂰, 䂱, 䂲, 䂳, 䂴, 䂵, 䂶, 硜, 硝, 硤, 硧, 硨, 硫, 硬, 确, 硯, 硳, 硵, 硶, 硷, 硫, 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Dị thể chữ 硤

    唊, 硖,

    Chữ gần giống 硤

    碔, 碘, 碑, 碒, 碓, 碕, 碖, 碗, 碙, 碏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硤 Tự hình chữ 硤 Tự hình chữ 硤 Tự hình chữ 硤

    硤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硤 Tìm thêm nội dung cho: 硤