Từ: 饿殍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饿殍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饿

Nghĩa của 饿殍 trong tiếng Trung hiện đại:

[èpiǎo]
người chết đói; xác chết đói。饿死的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饿

nga饿:ai nga (đói ăn)
ngạ饿:ngạ (đói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殍

bẽo:bạc bẽo
饿殍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饿殍 Tìm thêm nội dung cho: 饿殍