Từ: 使不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 使不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ·bu·de] 1. không dùng được。不能使用。
这笔的笔尖坏了,使不得。
ngòi viết này hỏng rồi, không thể dùng được nữa.
情况改变了,老办法使不得。
tình hình thay đổi rồi, phương pháp cũ không còn dùng được nữa.
2. không được; không thể。不行;不可以。
病刚好,走远路可使不得。
mới khỏi bệnh, không được đi đường xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
使不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使不得 Tìm thêm nội dung cho: 使不得