Từ: 使坏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使坏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 使坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐhuài] giở trò xấu; dùng mánh khoé。出坏主意;耍狡猾手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
使坏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使坏 Tìm thêm nội dung cho: 使坏