Chữ 坏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坏, chiết tự chữ BÙI, HOAI, HOẠI, HOẢI, PHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏:

坏 phôi, bùi, hoại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坏

Chiết tự chữ bùi, hoai, hoại, hoải, phôi bao gồm chữ 土 不 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坏 cấu thành từ 2 chữ: 土, 不
  • thổ, đỗ, độ
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • phôi, bùi, hoại [phôi, bùi, hoại]

    U+574F, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壞;
    Pinyin: huai4, pi1, pei2;
    Việt bính: pui1 pui4;

    phôi, bùi, hoại

    Nghĩa Trung Việt của từ 坏

    (Danh) Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung.

    (Danh)
    Núi gò thấp.

    (Danh)
    Tường, vách.
    ◇Hán Thư
    : Tạc phôi dĩ độn (Dương Hùng truyện hạ ) Đục tường mà trốn.Một âm là bùi.

    (Động)
    Lấy đất lấp lỗ hang lại.
    ◇Lễ Kí : Trập trùng bùi hộ (Nguyệt lệnh ) Trùng ngủ đông lấp đất cửa hang.Một âm là hoại
    § Một dạng viết của hoại .
    § Giản thể của chữ .

    hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
    hoải, như "bải hoải" (btcn)
    hoai, như "phân hoai" (btcn)
    phôi, như "phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép" (gdhn)

    Nghĩa của 坏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壞)
    [huài]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: HOẠI
    1. xấu; không tốt; tồi。缺点多的;使人不满意的(跟"好"相对)。
    工作做得不坏。
    công việc làm không tồi.
    2. xấu; xấu xa。品质恶劣的;起破坏作用的。
    坏人坏事
    người xấu việc xấu
    3. hỏng; hư; thối。变成不健全、无用、有害。
    水果坏了
    hoa quả hư.
    玩具摔坏
    đồ chơi bị rớt hư rồi.
    4. làm hư; làm hỏng。使变坏。
    吃了不干净的食物容易坏肚子。
    ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.
    5. quá; hết sức; chết đi được。表示身体或精神受到某种影响而达到极不舒服的程度,有时只表示程度深。
    饿坏了。
    đói quá; đói chết đi được
    气坏了。
    tức chết đi được.
    忙坏了。
    bận chết đi được.
    这件事可把他乐坏了。
    việc này làm nó vui lắm.
    6. xấu; ác ý。坏主意。
    使坏
    dùng thủ đoạn xấu
    一肚子坏
    bụng đầy ác ý; bụng thối như cứt.
    Ghi chú: 另见pī"坯"。
    Từ ghép:
    坏处 ; 坏蛋 ; 坏东西 ; 坏分子 ; 坏话 ; 坏疽 ; 坏人 ; 坏事 ; 坏水 ; 坏死 ; 坏账

    Chữ gần giống với 坏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坏

    , , ,

    Chữ gần giống 坏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坏 Tự hình chữ 坏 Tự hình chữ 坏 Tự hình chữ 坏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

    hoai:phân hoai
    hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
    hoải:bải hoải
    phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
    坏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坏 Tìm thêm nội dung cho: 坏