Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 例如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 例如 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìrú] ví dụ; thí dụ; ví như。举例用语,放在所举的例子前面, 表示下面就是例子。
田径运动的项目很多,例如跳高、跳远、百米赛跑等。
hạng mục điền kinh rất nhiều, ví dụ như nhảy cao, nhảy xa, chạy trăm mét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
例如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 例如 Tìm thêm nội dung cho: 例如