Từ: 淡青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡青:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淡 • 青

Nghĩa của 淡青 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànqīng] xanh nhạt; màu xanh nhạt。浅蓝而微绿的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm淡:thân hình vạm vỡ
đượm淡:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm淡:ảm đạm, đạm bạc
đặm淡:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
淡青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡青 Tìm thêm nội dung cho: 淡青