Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 通货膨胀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通货膨胀:
Nghĩa của 通货膨胀 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōnghuòpéngzhàng] lạm phát。国家纸币的发行量超过流通中所需要的货币量,引起纸币贬值,物价上涨的现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨
| bành | 膨: | bành trướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀
| trướng | 胀: | bụng trướng lên |

Tìm hình ảnh cho: 通货膨胀 Tìm thêm nội dung cho: 通货膨胀
