Từ: 通货膨胀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通货膨胀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 货 • 膨 • 胀

Nghĩa của 通货膨胀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnghuòpéngzhàng] lạm phát。国家纸币的发行量超过流通中所需要的货币量,引起纸币贬值,物价上涨的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá货:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨

bành膨:bành trướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀

trướng胀:bụng trướng lên
通货膨胀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通货膨胀 Tìm thêm nội dung cho: 通货膨胀