Từ: đài giá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đài giá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đài • giá

Dịch đài giá sang tiếng Trung hiện đại:

台驾 《敬辞, 旧时称对方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đài

đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đài抬:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài擡:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài𱼫:đền đài; điện đài; võ đài
đài檯:đền đài; điện đài; võ đài
đài臺:đền đài; điện đài; võ đài
đài苔:thiệt đài (tưa lưỡi)
đài薹:đài (cỏ cho lá làm thuốc)
đài駘:nô đài (ngựa hèn)
đài骀:nô đài (ngựa hèn)
đài鮐:đài ngư (loại cá thu)
đài鲐:đài ngư (loại cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá价:giá trị; vật giá
giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá價:giá trị; vật giá
giá嫁:xuất giá
giá拁:giá lên đánh xuống
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá柘:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá液:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá稼:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá蔗:giá đường (cây mía)
giá賈:giá trị; vật giá
giá这:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá這:giá như
giá𬰊:giá rét
giá駕:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá驾:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá鷓:chim cút
giá鹧:chim cút

Gới ý 15 câu đối có chữ đài:

云漢橋成牛女渡,春台簫引鳳凰飛

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

雪映收臺蘭葉夢,梅輝繡閣帽簪花

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

鶴馭瑤臺秋月冷,鵑啼玉砌隴雲飛

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

繡閣燈明鴛鴦並立,粧臺燭厲翡翠同棲

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

菡萏枝連諧繡幙,鴛鴦翼比媚將臺

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

đài giá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đài giá Tìm thêm nội dung cho: đài giá