Từ: chính kiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính kiến:
chính kiến
Quan điểm chính trị, ý kiến về chính trị.
Dịch chính kiến sang tiếng Trung hiện đại:
政见 《政治主张; 政治见解。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
| kiến | 敬: | |
| kiến | 蜆: | con kiến, kiến cánh |
| kiến | : | con kiến, kiến cánh |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kiến | 见: | kiến thức |
| kiến | 鏡: |
Gới ý 15 câu đối có chữ chính:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Tìm hình ảnh cho: chính kiến Tìm thêm nội dung cho: chính kiến
