Từ: 例題 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例題:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệ đề
Cái thí dụ.Đưa ra thí dụ cụ thể làm sáng tỏ một nguyên tắc.

Nghĩa của 例题 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtí] ví dụ mẫu; vấn đề làm ví dụ; câu hỏi ví dụ。说明某一定理或定律时用来做例子的问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 題

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
例題 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 例題 Tìm thêm nội dung cho: 例題