Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 官话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官话 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānhuà] 1. tiếng phổ thông; tiếng Quan Thoại; tiếng Bắc Kinh。普通话的旧称。作为汉族共同语的基础方言的北方话也统称官话。
2. giọng quan; giọng quan cách; miệng lưỡi nhà quan。官腔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
官话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官话 Tìm thêm nội dung cho: 官话