Từ: 勇往直前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇往直前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勇往直前 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngwǎngzhíqián] dũng cảm tiến tới; dũng mãnh tiến lên。勇敢地一直往前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
勇往直前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勇往直前 Tìm thêm nội dung cho: 勇往直前