Từ: 面积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面积 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànjī] diện tích。平面或物体表面的大小。
棉花种植面积。
Diện tích trồng bông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
面积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面积 Tìm thêm nội dung cho: 面积