Từ: 矿工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿工 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuànggōng] thợ mỏ; công nhân mỏ。开矿的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
矿工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿工 Tìm thêm nội dung cho: 矿工