Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 消融 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消融:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消融 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoróng] tan (băng, tuyết)。(冰、雪)融化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
消融 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消融 Tìm thêm nội dung cho: 消融