Cao su chống va đập cửa

Từ: 供状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供状 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngzhuàng] bản cung; bản khai。指书面的供词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
供状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供状 Tìm thêm nội dung cho: 供状