Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锸, chiết tự chữ SÁP, TRÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锸:
锸
Biến thể phồn thể: 鍤;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
锸 tráp
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
锸 tráp
Nghĩa Trung Việt của từ 锸
Giản thể của chữ 鍤.sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Nghĩa của 锸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍤)
[chā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: SÁP
cái thuổng; cái mai。挖土的工具;铁锹。
[chā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: SÁP
cái thuổng; cái mai。挖土的工具;铁锹。
Dị thể chữ 锸
鍤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锸
| sáp | 锸: | sáp (cái xẻng để xúc) |

Tìm hình ảnh cho: 锸 Tìm thêm nội dung cho: 锸
