Chữ 锸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锸, chiết tự chữ SÁP, TRÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锸:

锸 tráp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锸

Chiết tự chữ sáp, tráp bao gồm chữ 金 臿 hoặc 钅 臿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锸 cấu thành từ 2 chữ: 金, 臿
  • ghim, găm, kim
  • sáp
  • 2. 锸 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 臿
  • kim
  • sáp
  • tráp [tráp]

    U+9538, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍤;
    Pinyin: cha2, cha1;
    Việt bính: caap3;

    tráp

    Nghĩa Trung Việt của từ 锸

    Giản thể của chữ .
    sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)

    Nghĩa của 锸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍤)
    [chā]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: SÁP
    cái thuổng; cái mai。挖土的工具;铁锹。

    Chữ gần giống với 锸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锸

    ,

    Chữ gần giống 锸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锸 Tự hình chữ 锸 Tự hình chữ 锸 Tự hình chữ 锸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锸

    sáp:sáp (cái xẻng để xúc)
    锸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锸 Tìm thêm nội dung cho: 锸