Từ: 无怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúguài] thảo nào; chẳng trách; hèn gì; hèn chi; chả trách。表示明白了原因,对下文所说的情况就不觉得奇怪,也说无怪乎。
已经交小雪了,无怪天气这么冷。
đã đến tiết tiểu tuyết rồi, chẳng trách trời lạnh thế này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
无怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无怪 Tìm thêm nội dung cho: 无怪