Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 侦探 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēntàn] 1. trinh thám。暗中探寻机密或案情。
侦探小说
tiểu thuyết trinh thám.
2. gián điệp; trinh sát; tình báo。做侦探工作的人;间谍。
侦探小说
tiểu thuyết trinh thám.
2. gián điệp; trinh sát; tình báo。做侦探工作的人;间谍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侦
| trinh | 侦: | trinh thám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |

Tìm hình ảnh cho: 侦探 Tìm thêm nội dung cho: 侦探
