Từ: 侦探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侦探:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侦 • 探

Nghĩa của 侦探 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēntàn] 1. trinh thám。暗中探寻机密或案情。
侦探小说
tiểu thuyết trinh thám.
2. gián điệp; trinh sát; tình báo。做侦探工作的人;间谍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侦

trinh侦:trinh thám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm探:phăm phăm chạy tới
thám探:thám thính, do thám, thám tử
thăm探:bốc thăm
thớm探:thẳng thớm
xom探:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm探:đi xăm xăm; xăm vào mặt
侦探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侦探 Tìm thêm nội dung cho: 侦探