Từ: 一片冰心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一片冰心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一片冰心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīpiànbīngxīn] nhất phiến băng tâm; tấm lòng trong sáng (tấm lòng trong sách không chạy theo bả vinh hoa phú quý.)。形容心地纯洁,不羡慕荣华富贵(语本唐王昌龄《芙蓉楼送辛渐》诗:"洛阳亲友如相问,一片冰心在玉壶")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
一片冰心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一片冰心 Tìm thêm nội dung cho: 一片冰心