Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 侦破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侦破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侦破 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnpò] phá án và bắt giam; điều tra phá án。侦查并破获。
这是一个没有线索、难于侦破的案件。
vụ án này không có đầu mối, khó điều tra phá án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侦

trinh:trinh thám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
侦破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侦破 Tìm thêm nội dung cho: 侦破