Từ: 侨胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侨胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侨胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáobāo] kiều bào; kiều dân。侨居国外的同胞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侨

kiều:kiều bào, ngoại kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
侨胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侨胞 Tìm thêm nội dung cho: 侨胞