Từ: thêu dệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thêu dệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thêudệt

Nghĩa thêu dệt trong tiếng Việt:

["- Bịa đặt ra chuyện do một ác ý thúc đẩy: Gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (K)."]

Dịch thêu dệt sang tiếng Trung hiện đại:

编; 虚构 《捏造。》
编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》
刺绣 《手工艺的一种, 用彩色丝线在丝织品或布上绣成花鸟、景物等。》
夸大其词 《说话或写文章不切实际, 扩大了事实。》
罗织 《虚构罪状, 陷害无辜的人。》

侈谈 《夸大而不切实际地谈论。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thêu

thêu:thêu thùa
thêu𫃹:thêu dệt
thêu:thêu thùa
thêu𬘏:thêu dệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: dệt

dệt𦂾:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
dệt𦄅:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
dệt󰑬:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
thêu dệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thêu dệt Tìm thêm nội dung cho: thêu dệt