Cao su chống va đập cửa
Từ: 旮旮旯旯儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旮旮旯旯儿:
Nghĩa của 旮旮旯旯儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gā·galálár] mọi góc; mọi xó; mọi ngóc ngách; tất cả mọi góc。房屋、庭院、街道的所有角落及曲折隐蔽之处。
所有的角落。旮旮旯旯儿都打扫干净了。
mọi ngóc ngách đều quét dọn sạch sẽ
所有的角落。旮旮旯旯儿都打扫干净了。
mọi ngóc ngách đều quét dọn sạch sẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮
| ca | 旮: | sơn ca |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮
| ca | 旮: | sơn ca |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯
| lạp | 旯: | lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯
| lạp | 旯: | lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 旮旮旯旯儿 Tìm thêm nội dung cho: 旮旮旯旯儿
