Từ: 伏贴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏贴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏贴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútiē] 1. dán; dính。紧贴在上面。
壁纸糊得很伏贴。
tường dán giấy rất dính.
2. dễ chịu; thoải mái。同"伏帖"1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
伏贴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏贴 Tìm thêm nội dung cho: 伏贴