Chữ 顕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顕, chiết tự chữ HIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顕

Chiết tự chữ hiển bao gồm chữ 显 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顕 cấu thành từ 2 chữ: 显, 頁
  • hiển, hển
  • hiệt, hệt
  • []

    U+9855, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian3, tian2;
    Việt bính: hin2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 顕


    hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

    Dị thể chữ 顕

    ,

    Chữ gần giống 顕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顕 Tự hình chữ 顕 Tự hình chữ 顕 Tự hình chữ 顕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顕

    hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
    顕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顕 Tìm thêm nội dung cho: 顕