Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顕, chiết tự chữ HIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顕:
顕
Pinyin: xian3, tian2;
Việt bính: hin2;
顕
Nghĩa Trung Việt của từ 顕
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)
Dị thể chữ 顕
顯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顕
| hiển | 顕: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |

Tìm hình ảnh cho: 顕 Tìm thêm nội dung cho: 顕
