Chữ 韜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韜, chiết tự chữ THAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韜:

韜 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 韜

韜

Chiết tự chữ 韜

Chiết tự chữ thao bao gồm chữ 韋 舀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韜 cấu thành từ 2 chữ: 韋, 舀
  • 韋 vi
  • 舀 yểu
  • thao [thao]

    U+97DC, tổng 19 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 韬;
    Pinyin: tao1, tao4;
    Việt bính: tou1
    1. [六韜] lục thao 2. [六韜三略] lục thao tam lược;

    韜 thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 韜

    (Danh) Túi (vỏ) gươm.

    (Danh)
    Bao đựng cung.

    (Danh)
    Binh pháp.
    ◎Như: lục thao 六
    韜 phép binh (của Thái Công 太公), thao lược 韜畧 tài làm tướng dùng binh giỏi.

    (Động)
    Giấu kín, ẩn tàng.
    ◎Như: thao quang dưỡng hối 韜光養晦 giữ kín đáo tài năng không cho người ta biết.
    § Cũng viết là thao 弢.
    thao, như "thao lược" (vhn)

    Chữ gần giống với 韜:

    䪙, 䪚, 韜, 韝,

    Dị thể chữ 韜

    弢, 韬,

    Chữ gần giống 韜

    韞, 韍, 韓, 槄, 韒, 闈, 韑, 禕, 韐, 稻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韜 Tự hình chữ 韜 Tự hình chữ 韜 Tự hình chữ 韜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韜

    thao韜:thao lược
    韜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韜 Tìm thêm nội dung cho: 韜