Từ: 係數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 係數:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 係 • 數

hệ số
Trong một hệ thức (đại số học), số hoặc thông số đứng trước ẩn số.
◎Như:
3x + 5
,
ax + b
,
3
và
a
là những hệ số (tiếng Pháp: coefficient).

Nghĩa của 系数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìshù] hệ số。与未知数相乘的数字或文字,如2ax2 中的2a 是x2 的系数。科学技术上用来表示某种性质的程度或比率的数。
安全系数
hệ số an toàn
折射系数
hệ số khúc xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 係

hề係:vai hề
hể係:hể hả
hễ係:hễ nói là làm
hệ係:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số數:số học; số mạng; số là
sổ數:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ數:sỗ sàng
sộ數:đồ sộ
xọ數:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ數: 
係數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 係數 Tìm thêm nội dung cho: 係數