Từ: 图说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图说 trong tiếng Trung hiện đại:

[túshuō] sách tranh (sách tranh có thêm chữ thuyết minh, dùng làm tên sách.)。以图画为主而用文字加以说明的著作(多用作书名)。
《天体图说》
"sách tranh thiên thể"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
图说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图说 Tìm thêm nội dung cho: 图说