Từ: 羊皮鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊皮鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊皮鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

yáng píxié giày da cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
羊皮鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊皮鞋 Tìm thêm nội dung cho: 羊皮鞋