Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蛤蟆夯 trong tiếng Trung hiện đại:
[há·mahāng] máy dập。用电动机作动力的夯,工作时铁砣转动,把夯带动跳起,随即向前移动,砸实地基。工作方式像蛙跳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤
| cáp | 蛤: | cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆
| mò | 蟆: | con mò (loại kí sinh trùng) |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夯
| bổn | 夯: | |
| kháng | 夯: | kháng (máy nện, nện chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 蛤蟆夯 Tìm thêm nội dung cho: 蛤蟆夯
