Cao su chống va đập cửa

Từ: 蛤蟆夯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤蟆夯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛤蟆夯 trong tiếng Trung hiện đại:

[há·mahāng] máy dập。用电动机作动力的夯,工作时铁砣转动,把夯带动跳起,随即向前移动,砸实地基。工作方式像蛙跳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆

:con mò (loại kí sinh trùng)
:cáp mô (ếch nhái các loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夯

bổn: 
kháng:kháng (máy nện, nện chặt)
蛤蟆夯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛤蟆夯 Tìm thêm nội dung cho: 蛤蟆夯