Từ: 大熊猫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大熊猫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 熊 • 猫

Nghĩa của 大熊猫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxióngmāo] gấu trúc。熊猫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng熊:hùng hổ, hùng hục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo猫:meo meo
miêu猫:con miêu (mèo)
mèo猫:con mèo
大熊猫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大熊猫 Tìm thêm nội dung cho: 大熊猫