Từ: phún có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phún:

喷 phún, phôn噴 phún, phôn濆 phần, phún

Đây là các chữ cấu thành từ này: phún

phún, phôn [phún, phôn]

U+55B7, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 噴;
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: pan3;

phún, phôn

Nghĩa Trung Việt của từ 喷

Giản thể của chữ .
phún, như "lún phún" (gdhn)

Nghĩa của 喷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (噴)
[pēn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: PHÚN
phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra (khí, chất lỏng, bột)。(液体、气体、粉末等)受压力而射出。
喷泻。
phụt chảy ra.
火山喷火。
núi lửa phun.
喷气式飞机。
máy bay phản lực.
Từ ghép:
喷薄 ; 喷出岩 ; 喷灯 ; 喷发 ; 喷饭 ; 喷壶 ; 喷火器 ; 喷溅 ; 喷漆 ; 喷气发动机 ; 喷气式飞机 ; 喷泉 ; 喷洒 ; 喷射 ; 喷水池 ; 喷嚏 ; 喷桶 ; 喷头 ; 喷吐 ; 喷雾器 ; 喷子 ; 喷嘴
[pèn]
Bộ: 口( Khẩu)
Hán Việt: PHÚN
1. mùa (nông sản, hải sản)。(喷儿)果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期。
对虾喷儿。
rộ mùa tôm càng; vào mùa tôm càng.
对虾喷儿。 西瓜正在喷儿上。 对虾喷儿。
đang rộ mùa dưa hấu; vào mùa dưa hấu.
(量)
2. lứa; loạt; lớp; đợt。开花结实的次数;成熟收割的次数。
头喷棉花。
đợt bông đầu mùa.
绿豆结二喷角了。
đậu xanh đã qua hai đợt rồi.
Từ ghép:
喷香

Chữ gần giống với 喷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喷

,

Chữ gần giống 喷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喷 Tự hình chữ 喷 Tự hình chữ 喷 Tự hình chữ 喷

phún, phôn [phún, phôn]

U+5674, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: fan5 pan1 pan3
1. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 2. [噴薄] phún bạc 3. [噴火] phún hỏa 4. [噴火山] phún hỏa sơn 5. [噴口] phún khẩu 6. [噴門] phún môn 7. [噴飯] phún phạn 8. [噴噴] phún phún 9. [噴泉] phún tuyền 10. [噴霧器] phún vụ khí 11. [噴出岩] phún xuất nham;

phún, phôn

Nghĩa Trung Việt của từ 噴

(Động) Phun, phụt, vọt.
§ Cũng đọc là phôn.
◇Nguyễn Trãi
: Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn (Chu trung ngẫu thành ) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.

(Động)
Phả mùi vào mũi.
◎Như: phún tị phả hương vào mũi, phún hương tỏa hương thơm.

(Động)
Phún đế hắt hơi.
◇Lão Xá : Chỉ xuyên trước tiểu miên áo, trực đả phún đế, nhi liên thuyết bất lãnh 穿 (Chánh hồng kì hạ ) Chỉ mặc một cái áo bông đơn, cứ hắt hơi mãi mà luôn miệng nói (là mình) không lạnh.

(Tính)
Có khả năng phun ra, bắn vọt ra được.
◎Như: phún hồ thùng phun, phún tuyền suối phun, hồ phun nước (trong thành phố, công viên).

(Danh)
Mùa (chỉ thời kì rau, quả, tôm, cá... sản xuất mạnh, bán ra đầy thị trường).
◎Như: dương đào chánh tại phún nhi thượng bây giờ đang là mùa khế.

phún, như "lún phún" (vhn)
phun, như "phun nước" (gdhn)
phùn, như "phùn mưa" (gdhn)

Chữ gần giống với 噴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噴

, , ,

Chữ gần giống 噴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噴 Tự hình chữ 噴 Tự hình chữ 噴 Tự hình chữ 噴

phần, phún [phần, phún]

U+6FC6, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen2, fen4, pen1;
Việt bính: fan4 pan3;

phần, phún

Nghĩa Trung Việt của từ 濆

(Danh) Bến sông, bờ nước.

(Danh)
Sông Phần
, ở Hà Nam.Một âm là phún.

(Động)
Phun nước.
§ Thông phún .

Nghĩa của 濆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: PHẦN
mép nước; mé sông。水边。

Chữ gần giống với 濆:

, , , , , ,

Dị thể chữ 濆

𣸣,

Chữ gần giống 濆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濆 Tự hình chữ 濆 Tự hình chữ 濆 Tự hình chữ 濆

Nghĩa chữ nôm của chữ: phún

phún:lún phún
phún:lún phún
phún:lún phún
phún𤂫:mưa lún phún

Gới ý 15 câu đối có chữ phún:

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

phún tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phún Tìm thêm nội dung cho: phún