Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phún có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ phún:
Biến thể phồn thể: 噴;
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: pan3;
喷 phún, phôn
phún, như "lún phún" (gdhn)
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: pan3;
喷 phún, phôn
Nghĩa Trung Việt của từ 喷
Giản thể của chữ 噴.phún, như "lún phún" (gdhn)
Nghĩa của 喷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噴)
[pēn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: PHÚN
phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra (khí, chất lỏng, bột)。(液体、气体、粉末等)受压力而射出。
喷泻。
phụt chảy ra.
火山喷火。
núi lửa phun.
喷气式飞机。
máy bay phản lực.
Từ ghép:
喷薄 ; 喷出岩 ; 喷灯 ; 喷发 ; 喷饭 ; 喷壶 ; 喷火器 ; 喷溅 ; 喷漆 ; 喷气发动机 ; 喷气式飞机 ; 喷泉 ; 喷洒 ; 喷射 ; 喷水池 ; 喷嚏 ; 喷桶 ; 喷头 ; 喷吐 ; 喷雾器 ; 喷子 ; 喷嘴
[pèn]
Bộ: 口( Khẩu)
Hán Việt: PHÚN
1. mùa (nông sản, hải sản)。(喷儿)果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期。
对虾喷儿。
rộ mùa tôm càng; vào mùa tôm càng.
对虾喷儿。 西瓜正在喷儿上。 对虾喷儿。
đang rộ mùa dưa hấu; vào mùa dưa hấu.
(量)
2. lứa; loạt; lớp; đợt。开花结实的次数;成熟收割的次数。
头喷棉花。
đợt bông đầu mùa.
绿豆结二喷角了。
đậu xanh đã qua hai đợt rồi.
Từ ghép:
喷香
[pēn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: PHÚN
phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra (khí, chất lỏng, bột)。(液体、气体、粉末等)受压力而射出。
喷泻。
phụt chảy ra.
火山喷火。
núi lửa phun.
喷气式飞机。
máy bay phản lực.
Từ ghép:
喷薄 ; 喷出岩 ; 喷灯 ; 喷发 ; 喷饭 ; 喷壶 ; 喷火器 ; 喷溅 ; 喷漆 ; 喷气发动机 ; 喷气式飞机 ; 喷泉 ; 喷洒 ; 喷射 ; 喷水池 ; 喷嚏 ; 喷桶 ; 喷头 ; 喷吐 ; 喷雾器 ; 喷子 ; 喷嘴
[pèn]
Bộ: 口( Khẩu)
Hán Việt: PHÚN
1. mùa (nông sản, hải sản)。(喷儿)果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期。
对虾喷儿。
rộ mùa tôm càng; vào mùa tôm càng.
对虾喷儿。 西瓜正在喷儿上。 对虾喷儿。
đang rộ mùa dưa hấu; vào mùa dưa hấu.
(量)
2. lứa; loạt; lớp; đợt。开花结实的次数;成熟收割的次数。
头喷棉花。
đợt bông đầu mùa.
绿豆结二喷角了。
đậu xanh đã qua hai đợt rồi.
Từ ghép:
喷香
Chữ gần giống với 喷:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喷
噴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 喷;
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: fan5 pan1 pan3
1. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 2. [噴薄] phún bạc 3. [噴火] phún hỏa 4. [噴火山] phún hỏa sơn 5. [噴口] phún khẩu 6. [噴門] phún môn 7. [噴飯] phún phạn 8. [噴噴] phún phún 9. [噴泉] phún tuyền 10. [噴霧器] phún vụ khí 11. [噴出岩] phún xuất nham;
噴 phún, phôn
§ Cũng đọc là phôn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn 天風吹起浪花噴 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.
(Động) Phả mùi vào mũi.
◎Như: phún tị 噴鼻 phả hương vào mũi, phún hương 噴香 tỏa hương thơm.
(Động) Phún đế 噴嚏 hắt hơi.
◇Lão Xá 老舍: Chỉ xuyên trước tiểu miên áo, trực đả phún đế, nhi liên thuyết bất lãnh 只穿著小棉襖,直打噴嚏,而連說不冷 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chỉ mặc một cái áo bông đơn, cứ hắt hơi mãi mà luôn miệng nói (là mình) không lạnh.
(Tính) Có khả năng phun ra, bắn vọt ra được.
◎Như: phún hồ 噴壺 thùng phun, phún tuyền 噴泉 suối phun, hồ phun nước (trong thành phố, công viên).
(Danh) Mùa (chỉ thời kì rau, quả, tôm, cá... sản xuất mạnh, bán ra đầy thị trường).
◎Như: dương đào chánh tại phún nhi thượng 楊桃正在噴兒上 bây giờ đang là mùa khế.
phún, như "lún phún" (vhn)
phun, như "phun nước" (gdhn)
phùn, như "phùn mưa" (gdhn)
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: fan5 pan1 pan3
1. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 2. [噴薄] phún bạc 3. [噴火] phún hỏa 4. [噴火山] phún hỏa sơn 5. [噴口] phún khẩu 6. [噴門] phún môn 7. [噴飯] phún phạn 8. [噴噴] phún phún 9. [噴泉] phún tuyền 10. [噴霧器] phún vụ khí 11. [噴出岩] phún xuất nham;
噴 phún, phôn
Nghĩa Trung Việt của từ 噴
(Động) Phun, phụt, vọt.§ Cũng đọc là phôn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn 天風吹起浪花噴 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.
(Động) Phả mùi vào mũi.
◎Như: phún tị 噴鼻 phả hương vào mũi, phún hương 噴香 tỏa hương thơm.
(Động) Phún đế 噴嚏 hắt hơi.
◇Lão Xá 老舍: Chỉ xuyên trước tiểu miên áo, trực đả phún đế, nhi liên thuyết bất lãnh 只穿著小棉襖,直打噴嚏,而連說不冷 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chỉ mặc một cái áo bông đơn, cứ hắt hơi mãi mà luôn miệng nói (là mình) không lạnh.
(Tính) Có khả năng phun ra, bắn vọt ra được.
◎Như: phún hồ 噴壺 thùng phun, phún tuyền 噴泉 suối phun, hồ phun nước (trong thành phố, công viên).
(Danh) Mùa (chỉ thời kì rau, quả, tôm, cá... sản xuất mạnh, bán ra đầy thị trường).
◎Như: dương đào chánh tại phún nhi thượng 楊桃正在噴兒上 bây giờ đang là mùa khế.
phún, như "lún phún" (vhn)
phun, như "phun nước" (gdhn)
phùn, như "phùn mưa" (gdhn)
Chữ gần giống với 噴:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

U+6FC6, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 㸣;
Pinyin: fen2, fen4, pen1;
Việt bính: fan4 pan3;
濆 phần, phún
(Danh) Sông Phần 濆, ở Hà Nam.Một âm là phún.
(Động) Phun nước.
§ Thông phún 噴.
Pinyin: fen2, fen4, pen1;
Việt bính: fan4 pan3;
濆 phần, phún
Nghĩa Trung Việt của từ 濆
(Danh) Bến sông, bờ nước.(Danh) Sông Phần 濆, ở Hà Nam.Một âm là phún.
(Động) Phun nước.
§ Thông phún 噴.
Nghĩa của 濆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: PHẦN
mép nước; mé sông。水边。
Số nét: 17
Hán Việt: PHẦN
mép nước; mé sông。水边。
Dị thể chữ 濆
𣸣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phún
| phún | 喷: | lún phún |
| phún | 噴: | lún phún |
| phún | 歕: | lún phún |
| phún | 𤂫: | mưa lún phún |
Gới ý 15 câu đối có chữ phún:

Tìm hình ảnh cho: phún Tìm thêm nội dung cho: phún
