Từ: 俏头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俏头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俏头 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiào·tou] 1. gia vị。烹调时为增加滋味或色泽而附加的东西,如香菜、青蒜、木耳、辣椒等。
2. chỗ lí thú (trong hí khúc, sách vở)。戏曲、评书中引人喜爱的身段、道白或穿插。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俏

tiếu:tiếu (dễ coi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
俏头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俏头 Tìm thêm nội dung cho: 俏头