Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俘获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俘获:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俘获 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúhuò] bắt được (tù binh và những vật dụng khác)。俘虏和缴获。
俘获甚众
bắt được nhiều tù binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch
俘获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俘获 Tìm thêm nội dung cho: 俘获