Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打嘴巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打嘴巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打嘴巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzuǐ·ba] tát tai; bạt tai。即"打耳光"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
打嘴巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打嘴巴 Tìm thêm nội dung cho: 打嘴巴