Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 保险盒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoxiǎnhé] hộp cầu chì。支承电熔丝装置的一块由瓷器、石板或其他难熔材料做的盒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盒
| hạp | 盒: | nhất hạp hoả sài (hộp quẹt) |
| hộp | 盒: | cái hộp |
| thạp | 盒: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 保险盒 Tìm thêm nội dung cho: 保险盒
