Cao su chống va đập cửa

Từ: 保险盒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保险盒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保险盒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoxiǎnhé] hộp cầu chì。支承电熔丝装置的一块由瓷器、石板或其他难熔材料做的盒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盒

hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp:cái hộp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
保险盒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保险盒 Tìm thêm nội dung cho: 保险盒