Từ: 窮乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng phạp
Nghèo nàn túng thiếu, bần khốn.
◇Hoài Nam Tử 子:
Cố quốc vô cửu niên chi súc, vị chi bất túc; vô lục niên chi tích, vị chi mẫn cấp; vô tam niên chi súc, vị chi cùng phạp
畜, 足; 積, 急; 畜, 乏 (Chủ thuật 術) Cho nên nước không có dự trữ đủ dùng chín năm, gọi là "không đủ"; không có dự trữ đủ dùng sáu năm, gọi là "lo gấp"; không có dự trữ đủ dùng ba năm, gọi là "nghèo túng".

Nghĩa của 穷乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngfá] bần cùng; nghèo khó; cùng kiệt。贫穷,没有积蓄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp
窮乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮乏 Tìm thêm nội dung cho: 窮乏