Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 以来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以来 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐlái] đến nay; trước nay。 表示从过去某时直到现在的一段时期。
自古以来
từ xưa đến nay
长期以来
lâu nay
有生以来
từ khi ra đời đến nay
解放以来
từ khi giải phóng đến nay
开春以来
từ đầu xuân đến nay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
以来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以来 Tìm thêm nội dung cho: 以来