phân ưu
Chia sẻ buồn thương với người gặp nạn hoặc có chuyện đau lòng, giúp đỡ người khác giải quyết khó khăn.Mượn chỉ chức
Quận thú
郡守.
§ Do lời vua Hán
Hiếu Tuyên
孝宣 thường nói với quận thú cùng chia sẻ mối lo giúp dân khỏi mang lòng than thở sầu hận mà hãy an cư lạc nghiệp.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thần danh tham cộng lí, Chức thiểm Phân ưu
臣名參共理, 職忝分憂 (Hạ bình truy thanh biểu 賀平淄青表).
Nghĩa của 分忧 trong tiếng Trung hiện đại:
分忧解愁
san sẻ nỗi lo
为国分忧
giúp đỡ đất nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂
| âu | 憂: | âu yếm; âu lo |
| ưu | 憂: | ưu phiền |

Tìm hình ảnh cho: 分憂 Tìm thêm nội dung cho: 分憂
