Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分憂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分憂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân ưu
Chia sẻ buồn thương với người gặp nạn hoặc có chuyện đau lòng, giúp đỡ người khác giải quyết khó khăn.Mượn chỉ chức
Quận thú
守.
§ Do lời vua Hán
Hiếu Tuyên
宣 thường nói với quận thú cùng chia sẻ mối lo giúp dân khỏi mang lòng than thở sầu hận mà hãy an cư lạc nghiệp.
◇Bạch Cư Dị 易:
Thần danh tham cộng lí, Chức thiểm Phân ưu
理, 憂 (Hạ bình truy thanh biểu 表).

Nghĩa của 分忧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnyōu] san sẻ; chia sẻ; giúp đỡ。分担别人的忧虑;帮助别人解决困难。
分忧解愁
san sẻ nỗi lo
为国分忧
giúp đỡ đất nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂

âu:âu yếm; âu lo
ưu:ưu phiền
分憂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分憂 Tìm thêm nội dung cho: 分憂