Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喷漆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷漆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷漆 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnqī] xì sơn; xịt sơn; phun sơn。用压缩空气将涂料喷成雾状涂在木器或铁器上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆

tất:tất giao (keo sơn)
喷漆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷漆 Tìm thêm nội dung cho: 喷漆