Từ: 俠士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俠士:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俠 • 士

hiệp sĩ
Ngày xưa, người giỏi võ nghệ, thấy việc nghĩa, quên mình giúp người.Một tước vị trong chế độ quân chủ Tây phương (tiếng Pháp: chevalier).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俠

hiệp俠:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ
俠士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俠士 Tìm thêm nội dung cho: 俠士