hiệp sĩ
Ngày xưa, người giỏi võ nghệ, thấy việc nghĩa, quên mình giúp người.Một tước vị trong chế độ quân chủ Tây phương (tiếng Pháp: chevalier).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俠
| hiệp | 俠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 俠士 Tìm thêm nội dung cho: 俠士
