Cao su chống va đập cửa

Từ: 居家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư gia
Ở nhà, nhàn cư tại gia.
◇Sử Kí 記:
Cư Sào nhân Phạm Tăng, niên thất thập, tố cư gia, hiếu kì kế
增, 十, , 計 (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Phạm Tăng người đất Cư Sào, bảy mươi tuổi, từ trước đến giờ ở nhà, thích mưu kế lạ.Sinh hoạt hằng ngày ở nhà.
◇Hiếu Kinh 經:
Cư gia lí, cố trị khả di ư quan
理, (Quảng dương danh chương 章).Nhà cửa, nhà dân ở.
◇Hậu Hán Thư 書:
Tất thiêu cung miếu quan phủ cư gia, nhị bách lí nội vô phục kiết di
, 遺 (Đổng Trác truyện 傳).

Nghĩa của 居家 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūjiā] ở nhà。住在家里。
居家过日子。
sống qua ngày ở nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
居家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居家 Tìm thêm nội dung cho: 居家