Cao su chống va đập cửa

Từ: 协会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协会 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéhuì] hiệp hội; hội liên hiệp。为促进某种共同事业的发展而组成的群众团体。
作家协会。
hội nhà văn.
贫下中农协会。
hội liên hiệp bần trung nông lớp dưới.
中国人民对外友好协会。
hội hữu nghị với nước ngoài của nhân dân Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
协会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协会 Tìm thêm nội dung cho: 协会