Từ: 电镀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电镀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 镀

Nghĩa của 电镀 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàndù] mạ điện; xi mạ。利用电解作用,在金属表面上均匀地附上薄薄一层别的金属或合金。电镀可以防止金属器物表面生锈,使外形美观,或增加耐磨、导电、光反射等性能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镀

độ镀:độ ngân (mạ kim loại)
电镀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电镀 Tìm thêm nội dung cho: 电镀