Nghĩa của 电镀 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàndù] mạ điện; xi mạ。利用电解作用,在金属表面上均匀地附上薄薄一层别的金属或合金。电镀可以防止金属器物表面生锈,使外形美观,或增加耐磨、导电、光反射等性能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镀
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: 电镀 Tìm thêm nội dung cho: 电镀
